Đang tải...
Phồn thể: 課本
Pinyin không dấu: keben / ke ben
课本 (kè běn) nghĩa là “sách vở, sách giáo khoa”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 課本 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 本
Tập viết từng chữ:
请打开课本。
Qǐng dǎkāi kèběn.
Please open the textbook.
Cập nhật: 2026-07-18