Đang tải...
Phồn thể: 功課
Pinyin không dấu: gongke / gong ke
功课 (gōng kè) nghĩa là “bài tập; môn học, bài học”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 功課 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 门
学生放学后要认真做功课。
Xuésheng yào zuò gōngkè.
Students need to do their homework.
Cập nhật: