Đang tải...
Phồn thể: 上課
Pinyin không dấu: shangke / shang ke
上课 (shàng kè) nghĩa là “lên lớp; vào học; đi học; đến lớp”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 上課 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们八点上课。
Wǒmen bā diǎn shàngkè.
Our class starts at eight.
Cập nhật: