Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 用功 (yòng gōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
用功
HSK 5
Cách viết từ 用功
用功
yòng
gōng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yòng
dùng, sử dụng
Học chữ 用
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
用
Từ liên quan với 用功
不用
bù
yòng
không cần
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
用
yòng
dùng, sử dụng
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu
采用
cǎi
yòng
dùng, áp dụng, sử dụng
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự
适用
shì
yòng
áp dụng cho, phù hợp với
功课
gōng
kè
bài tập; môn học, bài học
成功
chéng
gōng
thành công
功夫
gōng
fu
bản lĩnh, trình độ; thời gian, công sức; võ, võ thuật