Đang tải...
Pinyin không dấu: fang
放 (fàng) nghĩa là “đặt, để; bỏ, cho, thêm; thả; phát, chiếu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
把书放在桌子上。
Bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Put the book on the table.
Cập nhật: 2026-05-27