Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 最近 (zuì jìn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
最近
HSK 3
Cách viết từ 最近
最近
zuì
jìn
gần đây
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuì
nhất
Học chữ 最
Dừng
Phát lại
Chậm
jìn
gần
Học chữ 近
Ví dụ
我
最
近
很
忙
。
Tập viết từng chữ
最
近
Từ liên quan với 最近
近
jìn
gần
最
zuì
nhất
附近
fù
jìn
gần đây; lân cận
最后
zuì
hòu
cuối cùng
近期
jìn
qī
dạo này, gần đây
最好
zuì
hǎo
tốt nhất
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự
近代
jìn
dài
cận đại
最初
zuì
chū
ban đầu
靠近
kào
jìn
đến gần, áp sát
急功近利
jí
gōng
jìn
lì
最终
zuì
zhōng
cuối cùng (rốt cuộc)