Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 最初 (zuì chū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
最初
HSK 5
Cách viết từ 最初
最初
zuì
chū
ban đầu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuì
nhất
Học chữ 最
Dừng
Phát lại
Chậm
chū
đầu, ban đầu, lúc đầu; thấp nhất, sơ cấp; mùng
Học chữ 初
Ví dụ
最
初
在
这
里
。
Tập viết từng chữ
最
初
Từ liên quan với 最初
最
zuì
nhất
最后
zuì
hòu
cuối cùng
最近
zuì
jìn
gần đây
初
chū
đầu, ban đầu, lúc đầu; thấp nhất, sơ cấp; mùng
初中
chū
zhōng
trung học cơ sở
年初
nián
chū
đầu năm, mấy ngày đầu năm
初一
chū
yī
mùng một; lớp 7
最好
zuì
hǎo
tốt nhất
初级
chū
jí
sơ cấp, bước đầu
初期
chū
qī
đầu thời kỳ
初步
chū
bù
bước đầu, ban đầu, sơ bộ, khởi đầu
当初
dāng
chū
lúc đầu, ban đầu, hồi đó, khi đó