Đang tải...
Pinyin không dấu: chu
初 (chū) nghĩa là “đầu, ban đầu, lúc đầu; thấp nhất, sơ cấp; mùng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
初来这里时,我对周围的环境很不熟悉。
Chū lái zhèlǐ shí, wǒ duì zhōuwéi de huánjìng hěn bù shúxī.
When I first came here, I was very unfamiliar with the surroundings.
Cập nhật: