Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 顺利 (shùn lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
顺利
HSK 4
Cách viết từ 顺利
顺利
shùn
lì
thuận lợi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shùn
suôn sẻ, thuận lợi
Học chữ 顺
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lợi ích, có lợi
Học chữ 利
Ví dụ
考
试
进
行
得
很
顺
利
。
Tập viết từng chữ
顺
利
Từ liên quan với 顺利
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
流利
liú
lì
lưu loát
顺便
shùn
biàn
顺序
shùn
xù
thứ tự
利润
lì
rùn
lợi nhuận
利息
lì
xī
tiền lãi
利益
lì
yì
lợi ích
利用
lì
yòng
dùng, sử dụng, tận dụng, áp dụng; lợi dụng
权利
quán
lì
quyền lợi
胜利
shèng
lì
chiến thắng; đạt được, thành công (mục đích)
孝顺
xiào
shùn
有利
yǒu
lì
có lợi, có ích