Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 顺便 (shùn biàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
顺便
HSK 4
Cách viết từ 顺便
顺便
shùn
biàn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shùn
suôn sẻ, thuận lợi
Học chữ 顺
Dừng
Phát lại
Chậm
biàn
thì, là, liền, tiện (lợi tiện)
Học chữ 便
Tập viết từng chữ
顺
便
Từ liên quan với 顺便
便宜
biàn
yí
tiện lợi; thuận tiện; tiện nghi
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
方便
fāng
biàn
(tt) thuận tiện; tiện lợi; (đgt) tạo thuận lợi; giúp đỡ
顺利
shùn
lì
thuận lợi
顺序
shùn
xù
thứ tự
随便
suí
biàn
(tt) tùy tiện; thoải mái; (phó) tùy ý
便
biàn
thì, là, liền, tiện (lợi tiện)
孝顺
xiào
shùn
便利
biàn
lì
tiện lợi, thuận tiện
便条
biàn
tiáo
mảnh giấy ghi chú
便于
biàn
yú
tiện cho, thuận tiện cho