Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 利益 (lì yì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
利益
HSK 5
Cách viết từ 利益
利益
lì
yì
lợi ích
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lợi ích, có lợi
Học chữ 利
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
项
合
作
符
合
双
方
利
益
。
Tập viết từng chữ
利
Từ liên quan với 利益
流利
liú
lì
lưu loát
顺利
shùn
lì
thuận lợi
利润
lì
rùn
lợi nhuận
利息
lì
xī
tiền lãi
利用
lì
yòng
dùng, sử dụng, tận dụng, áp dụng; lợi dụng
权利
quán
lì
quyền lợi
胜利
shèng
lì
chiến thắng; đạt được, thành công (mục đích)
有利
yǒu
lì
có lợi, có ích
不利
bù
lì
bất lợi, không có lợi
有利于
yǒu
lì
yú
có lợi (cho), có ích
便利
biàn
lì
tiện lợi, thuận tiện
锋利
fēng
lì