Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 流利 (liú lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
流利
HSK 4
Cách viết từ 流利
流利
liú
lì
lưu loát
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
liú
chảy
Học chữ 流
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lợi ích, có lợi
Học chữ 利
Ví dụ
她
的
英
语
说
得
很
流
利
。
Tập viết từng chữ
流
利
Từ liên quan với 流利
流
liú
chảy
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
流行
liú
xíng
thịnh hành; phổ biến
顺利
shùn
lì
thuận lợi
利润
lì
rùn
lợi nhuận
利息
lì
xī
tiền lãi
利益
lì
yì
lợi ích
利用
lì
yòng
dùng, sử dụng, tận dụng, áp dụng; lợi dụng
流传
liú
chuán
lưu truyền
流泪
liú
lèi
轮流
lún
liú
权利
quán
lì
quyền lợi