Đang tải...
Phồn thể: 雙
Pinyin không dấu: shuang
双 (shuāng) nghĩa là “đôi, hai; gấp đôi; chẵn, số chẵn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 雙 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我买了一双新鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xīn xié.
I bought a pair of new shoes.
Cập nhật: 2026-05-27