Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
双
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 双 (shuāng) — thứ tự nét chuẩn
双
shuāng
đôi, hai; gấp đôi; chẵn, số chẵn
Ví dụ
我
买
了
一
双
新
鞋
。
Nghĩa của 双 →
Tập viết
Từ liên quan với 双
双方
shuāng
fāng
song phương, hai bên, đôi bên
双手
shuāng
shǒu
hai tay, đôi tay
双胞胎
shuāng
bāo
tāi
双打
shuāng
dǎ
đánh đôi (cầu lông, tennis...)