Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 急切 (jí qiè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
急切
HSK 6
Cách viết từ 急切
急切
jí
qiè
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
gấp; vội
Học chữ 急
Dừng
Phát lại
Chậm
qiē
cắt; thiết tha; mọi
Học chữ 切
Tập viết từng chữ
急
切
Từ liên quan với 急切
急
jí
gấp; vội
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
一切
yī
qiè
mọi, toàn bộ, tất cả
急忙
jí
máng
vội vàng
急诊
jí
zhěn
紧急
jǐn
jí
khẩn cấp, cấp bách
密切
mì
qiè
mật thiết
迫切
pò
qiè
cấp bách
切
qiē
cắt; thiết tha; mọi
亲切
qīn
qiè
thân cận, thân mật, thân thiết; nhiệt tình, ân cần, chân thành
当务之急
dāng
wù
zhī
jí
急功近利
jí
gōng
jìn
lì