Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 迫切 (pò qiè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
迫切
HSK 5
Cách viết từ 迫切
迫切
pò
qiè
cấp bách
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
qiē
cắt; thiết tha; mọi
Học chữ 切
Ví dụ
灾
区
人
民
迫
切
需
要
食
物
和
饮
用
水
等
救
援
物
资
。
Tập viết từng chữ
切
Từ liên quan với 迫切
一切
yī
qiè
mọi, toàn bộ, tất cả
被迫
bèi
pò
bị ép buộc
密切
mì
qiè
mật thiết
切
qiē
cắt; thiết tha; mọi
亲切
qīn
qiè
thân cận, thân mật, thân thiết; nhiệt tình, ân cần, chân thành
逼迫
bī
pò
急切
jí
qiè
紧迫
jǐn
pò
恳切
kěn
qiè
迫不及待
pò
bù
jí
dài
迫害
pò
hài
强迫
qiǎng
pò
cưỡng ép, bắt buộc