Đang tải...
Phồn thể: 捄
Pinyin không dấu: jiu
救 (jiù) nghĩa là “cứu, cầu cứu, cứu giúp, cứu vãn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 捄 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
消防员救了那个人。
Xiāofáng yuán jiù le nàge rén.
The firefighter rescued that person
Cập nhật: 2026-05-27