Đang tải...
Phồn thể: 搶救
Pinyin không dấu: qiangjiu / qiang jiu
抢救 (qiǎng jiù) nghĩa là “cứu chữa, cứu hộ (khẩn cấp)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 搶救 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
医生正在抢救病人。
Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù bìngrén.
Doctors are rescuing the patient.
Cập nhật: