Đang tải...
Phồn thể: 救災
Pinyin không dấu: jiuzai / jiu zai
救灾 (jiù zāi) nghĩa là “cứu trợ thiên tai”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 救災 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
军队积极参与救灾工作。
Jūnduì jījí cānyù jiùzāi gōngzuò.
The military actively participates in disaster relief.
Cập nhật: