Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 当务之急 (dāng wù zhī jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
当务之急
HSK 6
Cách viết từ 当务之急
当务之急
dāng
wù
zhī
jí
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dāng
(đgt) làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; (giới) vào lúc; khi
Học chữ 当
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zhī
Học chữ 之
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
gấp; vội
Học chữ 急
Tập viết từng chữ
当
之
急
Từ liên quan với 当务之急
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
服务
fú
wù
(đgt) phục vụ; (dt) dịch vụ
急
jí
gấp; vội
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
当中
dāng
zhōng
ở giữa, chính giữa; trong, trong đó, trong khi
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
公务员
gōng
wù
yuán
công chức, viên chức
百分之
bǎi
fēn
zhī
当
dāng
(đgt) làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; (giới) vào lúc; khi
当时
dāng
shí
(dt) lúc đó; khi đó; (phó) ngay lúc đó
之后
zhī
hòu
sau đó