Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 之后 (zhī hòu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
之后
HSK 4
Cách viết từ 之后
之后
zhī
hòu
sau đó
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhī
Học chữ 之
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Ví dụ
吃
饭
之
后
我
去
散
步
。
Tập viết từng chữ
之
后
Từ liên quan với 之后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
最后
zuì
hòu
cuối cùng
背后
bèi
hòu
lưng, phía sau, đằng sau; vụng trộm, sau lưng
前后
qián
hòu
trước sau, từ đầu đến cuối
后年
hòu
nián
năm sau nữa, hai năm sau