Đang tải...
Phồn thể: 騎
Pinyin không dấu: ji
骑 (jì) nghĩa là “cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 騎 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我喜欢骑马。
Wǒ xǐhuan qí mǎ.
I like riding horses.
Cập nhật: 2026-05-27