Đang tải...
Pinyin không dấu: ji
既 (jì) nghĩa là “đã; vừa”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他既聪明又努力。
Tā jì cōngmíng yòu nǔlì.
He is both smart and hardworking.
Cập nhật: 2026-07-18