Đang tải...
Pinyin không dấu: jiran / ji ran
既然 (jì rán) nghĩa là “đã; nếu đã”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
既然你同意了,那我们就开始吧。
Jìrán nǐ tóngyì le, nà wǒmen jiù kāishǐ ba.
Since you've agreed, let's begin.
Cập nhật: 2026-05-27