Đang tải...
Phồn thể: 紀錄
Pinyin không dấu: jilu / ji lu
纪录 (jì lù) nghĩa là “kỷ lục; ghi chép, ghi lại”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 紀錄 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他打破了世界纪录。
Tā dǎpò le shìjiè jìlù.
He broke the world record.
Cập nhật: 2026-05-27