Đang tải...
Phồn thể: 紀律
Pinyin không dấu: jilu / ji lu
纪律 (jì lü) nghĩa là “kỷ luật”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 紀律 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
军队有严格的纪律要求,必须无条件服从命令。
Jūnduì yǒu yángé de jìlǜ yāoqiú, bìxū wú tiáojiàn fúcóng mìnglìng.
The military has strict discipline requirements and must unconditionally obey orders.
Cập nhật: