Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “kỷ luật”: 纪律 (jì lü), 处分 (chǔ fèn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
纪律 · jì lü
军队有严格的纪律要求,必须无条件服从命令。
Jūnduì yǒu yángé de jìlǜ yāoqiú, bìxū wú tiáojiàn fúcóng mìnglìng.
处分 · chǔ fèn
他因违规受到了学校处分。
Tā yīnwèi chídào tài duō cì ér shòudào le xuéxiào de chǔfèn.