Đang tải...
Phồn thể: 處分
Pinyin không dấu: chufen / chu fen
处分 (chǔ fèn) nghĩa là “hình phạt, kỷ luật”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 處分 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
他因违规受到了学校处分。
Tā yīnwèi chídào tài duō cì ér shòudào le xuéxiào de chǔfèn.
He was disciplined by the school for being late too many times.
Cập nhật: