Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 记忆 (jì yì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
记忆
HSK 5
Cách viết từ 记忆
记忆
jì
yì
ký ức, trí nhớ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jì
nhớ, ghi nhớ; ghi chép, ghi lại
Học chữ 记
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
好
的
记
忆
力
很
重
要
。
Tập viết từng chữ
记
Từ liên quan với 记忆
记
jì
nhớ, ghi nhớ; ghi chép, ghi lại
记住
jì
zhu
nhớ, ghi nhớ, nhớ kỹ
笔记
bǐ
jì
(đgt) ghi chép; ghi chú; (dt) bài ghi chép; bút ký; nhật ký
笔记本
bǐ
jì
běn
sổ ghi chép; laptop; máy tính xách tay
记得
jì
de
nhớ
忘记
wàng
jì
quên, quên mất
回忆
huí
yì
hồi ức, nhớ lại
记者
jì
zhě
ký giả, phóng viên, nhà báo
日记
rì
jì
nhật ký
登记
dēng
jì
đăng ký
记录
jì
lù
ghi lại, ghi chép; biên bản, bản ghi; thư ký
标记
biāo
jì