Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 观点 (guān diǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
观点
HSK 5
Cách viết từ 观点
观点
guān
diǎn
quan điểm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
Học chữ 点
Ví dụ
大
家
对
这
个
问
题
持
有
不
同
的
观
点
和
看
法
意
见
。
Tập viết từng chữ
点
Từ liên quan với 观点
点
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
点头
diǎn
tóu
gật đầu
有点儿
yǒu
diǎn
r
hơi; có chút
一点点
yī
diǎn
diǎn
một chút
快点儿
kuài
diǎn
r
nhanh lên
有一点儿
yǒu
yī
diǎn
r
hơi; có một chút
观看
guān
kàn
nhìn, ngắm, xem, quan sát, tham quan
参观
cān
guān
tham quan
地点
dì
diǎn
nơi, chỗ, địa điểm
观众
guān
zhòng
khán giả, người xem, công chúng
缺点
quē
diǎn
khuyết điểm, thiếu sót, lỗ hổng, nhược điểm, điểm yếu