Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 观察 (guān chá) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
观察
HSK 5
Cách viết từ 观察
观察
guān
chá
quan sát, xem xét, theo dõi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
科
学
家
需
要
仔
细
观
察
实
验
结
果
。
Từ liên quan với 观察
观看
guān
kàn
nhìn, ngắm, xem, quan sát, tham quan
参观
cān
guān
tham quan
观众
guān
zhòng
khán giả, người xem, công chúng
警察
jǐng
chá
cảnh sát
悲观
bēi
guān
观点
guān
diǎn
quan điểm
观念
guān
niàn
quan niệm, tư tưởng
客观
kè
guān
khách quan
乐观
lè
guān
lạc quan, vui vẻ, yêu đời
主观
zhǔ
guān
chủ quản, phụ trách (chính)
观光
guān
guāng
quan sát, tham quan (ngắm cảnh)
宏观
hóng
guān