Đang tải...
Phồn thể: 觀察
Pinyin không dấu: guancha / guan cha
观察 (guān chá) nghĩa là “quan sát, xem xét, theo dõi”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 觀察 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
科学家需要仔细观察实验结果。
Kēxuéjiā xūyào zǐxì guānchá shíyàn jiéguǒ.
Scientists need to carefully observe experimental results.
Cập nhật: