Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 客观 (kè guān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
客观
HSK 5
Cách viết từ 客观
客观
kè
guān
khách quan
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
应
该
客
观
地
分
析
问
题
。
Từ liên quan với 客观
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
游客
yóu
kè
du khách
旅客
lǚ
kè
hành khách; du khách
请客
qǐng
kè
mời khách; đãi khách
客人
kè
rén
khách
观看
guān
kàn
nhìn, ngắm, xem, quan sát, tham quan
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
参观
cān
guān
tham quan
顾客
gù
kè
khách hàng
观众
guān
zhòng
khán giả, người xem, công chúng
客厅
kè
tīng
phòng khách
悲观
bēi
guān