Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 客厅 (kè tīng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
客厅
HSK 4
Cách viết từ 客厅
客厅
kè
tīng
phòng khách
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
tīng
sảnh (phòng lớn)
Học chữ 厅
Ví dụ
我
们
在
客
厅
看
电
视
。
Tập viết từng chữ
厅
Từ liên quan với 客厅
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
游客
yóu
kè
du khách
旅客
lǚ
kè
hành khách; du khách
请客
qǐng
kè
mời khách; đãi khách
客人
kè
rén
khách
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
餐厅
cān
tīng
quán ăn, nhà ăn
顾客
gù
kè
khách hàng
好客
hào
kè
客观
kè
guān
khách quan
厅
tīng
sảnh (phòng lớn)
乘客
chéng
kè
hành khách