Đang tải...
Phồn thể: 客廳
Pinyin không dấu: keting / ke ting
客厅 (kè tīng) nghĩa là “phòng khách”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 客廳 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 间
我们在客厅看电视。
Wǒmen zài kètīng kàn diànshì.
We're watching TV in the living room.
Cập nhật: