Đang tải...
Phồn thể: 廳
Pinyin không dấu: ting
厅 (tīng) nghĩa là “sảnh (phòng lớn)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 廳 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
客厅里摆着一张大沙发。
Kètīng lǐ bǎi zhe yī zhāng dà shāfā.
A large sofa is placed in the living room.
Cập nhật: