Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
厅
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 厅 (tīng) — thứ tự nét chuẩn
厅
tīng
sảnh (phòng lớn)
Ví dụ
客
厅
里
摆
着
一
张
大
沙
发
。
Nghĩa của 厅 →
Tập viết
Từ liên quan với 厅
餐厅
cān
tīng
quán ăn, nhà ăn
客厅
kè
tīng
phòng khách
大厅
dà
tīng
sảnh lớn, đại sảnh