Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 请客 (qǐng kè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
请客
HSK 2
Cách viết từ 请客
请客
qǐng
kè
mời khách; đãi khách
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
qǐng
mời, xin, hãy
Học chữ 请
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
今
天
我
请
客
。
Tập viết từng chữ
请
Từ liên quan với 请客
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
请
qǐng
mời, xin, hãy
请问
qǐng
wèn
xin hỏi
请进
qǐng
jìn
mời vào
请坐
qǐng
zuò
mời ngồi
游客
yóu
kè
du khách
旅客
lǚ
kè
hành khách; du khách
客人
kè
rén
khách
请假
qǐng
jià
xin nghỉ
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
顾客
gù
kè
khách hàng
客厅
kè
tīng
phòng khách