Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 做客 (zuò kè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
做客
HSK 3
Cách viết từ 做客
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuò
làm, thực hiện
Học chữ 做
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
欢
迎
来
我
家
做
客
。
Tập viết từng chữ
做
Từ liên quan với 做客
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
做
zuò
làm, thực hiện
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
游客
yóu
kè
du khách
做饭
zuò
fàn
nấu cơm
旅客
lǚ
kè
hành khách; du khách
请客
qǐng
kè
mời khách; đãi khách
客人
kè
rén
khách
顾客
gù
kè
khách hàng
客厅
kè
tīng
phòng khách
做梦
zuò
mèng
nằm mơ