Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
做
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 做 (zuò) — thứ tự nét chuẩn
做
zuò
làm, thực hiện
Ví dụ
你
在
做
什
么
?
What are you doing?
Nghĩa của 做 →
Tập viết
Từ liên quan với 做
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
做饭
zuò
fàn
nấu cơm
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
做梦
zuò
mèng
nằm mơ
做主
zuò
zhǔ