Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 做主 (zuò zhǔ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
做主
HSK 6
Cách viết từ 做主
做主
zuò
zhǔ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuò
làm, thực hiện
Học chữ 做
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
做
Từ liên quan với 做主
做
zuò
làm, thực hiện
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
做饭
zuò
fàn
nấu cơm
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
主意
zhǔ
yi
ý kiến, ý tưởng, chủ ý, chủ định, biện pháp
做梦
zuò
mèng
nằm mơ
公主
gōng
zhǔ
công chúa (hoàng thất)
主持
zhǔ
chí
phụ trách, chủ trì; ủng hộ, bảo vệ; người chủ trì, người dẫn chương trình
主动
zhǔ
dòng
chủ động
主观
zhǔ
guān
chủ quản, phụ trách (chính)