Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 做梦 (zuò mèng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
做梦
HSK 4
Cách viết từ 做梦
做梦
zuò
mèng
nằm mơ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuò
làm, thực hiện
Học chữ 做
Dừng
Phát lại
Chậm
mèng
giấc mơ; mơ
Học chữ 梦
Ví dụ
我
昨
晚
做
了
一
个
好
梦
。
Tập viết từng chữ
做
梦
Từ liên quan với 做梦
做
zuò
làm, thực hiện
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
做饭
zuò
fàn
nấu cơm
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
梦
mèng
giấc mơ; mơ
梦见
mèng
jiàn
nằm mơ thấy
梦想
mèng
xiǎng
(dt) ước mơ; (đgt) mơ ước
做主
zuò
zhǔ