Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 做法 (zuò fǎ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
做法
HSK 2
Cách viết từ 做法
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuò
làm, thực hiện
Học chữ 做
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎ
pháp luật; phương pháp
Học chữ 法
Ví dụ
这
个
做
法
很
好
。
Tập viết từng chữ
做
法
Từ liên quan với 做法
做
zuò
làm, thực hiện
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
想法
xiǎng
fǎ
cách nghĩ; ý tưởng
做饭
zuò
fàn
nấu cơm
办法
bàn
fǎ
cách làm; biện pháp; giải pháp
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
法律
fǎ
lü
pháp luật
方法
fāng
fǎ
phương pháp; cách
看法
kàn
fǎ
cách nhìn; quan điểm
无法
wú
fǎ
không thể
语法
yǔ
fǎ
ngữ pháp
法
fǎ
pháp luật; phương pháp