Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 做饭 (zuò fàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
做饭
HSK 2
Cách viết từ 做饭
做饭
zuò
fàn
nấu cơm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuò
làm, thực hiện
Học chữ 做
Dừng
Phát lại
Chậm
fàn
cơm, bữa cơm
Học chữ 饭
Ví dụ
妈
妈
在
做
饭
。
Tập viết từng chữ
做
饭
Từ liên quan với 做饭
饭店
fàn
diàn
quán ăn, tiệm cơm
做
zuò
làm, thực hiện
米饭
mǐ
fàn
cơm trắng
吃饭
chī
fàn
ăn cơm
饭
fàn
cơm, bữa cơm
晚饭
wǎn
fàn
bữa tối, cơm tối
午饭
wǔ
fàn
bữa trưa, cơm trưa
早饭
zǎo
fàn
bữa sáng. cơm sáng
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
饭馆
fàn
guǎn
nhà hàng; quán ăn
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú