Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 饭馆 (fàn guǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
饭馆
HSK 2
Cách viết từ 饭馆
饭馆
fàn
guǎn
nhà hàng; quán ăn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fàn
cơm, bữa cơm
Học chữ 饭
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
家
饭
馆
的
菜
很
好
吃
。
Tập viết từng chữ
饭
Từ liên quan với 饭馆
饭店
fàn
diàn
quán ăn, tiệm cơm
米饭
mǐ
fàn
cơm trắng
吃饭
chī
fàn
ăn cơm
饭
fàn
cơm, bữa cơm
晚饭
wǎn
fàn
bữa tối, cơm tối
午饭
wǔ
fàn
bữa trưa, cơm trưa
早饭
zǎo
fàn
bữa sáng. cơm sáng
宾馆
bīn
guǎn
khách sạn (lớn), nhà khách
做饭
zuò
fàn
nấu cơm
体育馆
tǐ
yù
guǎn
nhà thi đấu
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
旅馆
lǚ
guǎn
quán trọ, khách sạn