Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
梦见
HSK 4
Cách viết từ 梦见 (mèng jiàn) — thứ tự nét từng chữ
梦见
mèng
jiàn
nằm mơ thấy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mèng
giấc mơ; mơ
Học chữ 梦
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Ví dụ
我
昨
晚
梦
见
了
老
朋
友
。
Nghĩa của 梦见 →
Tập viết từng chữ
梦
见
Từ liên quan với 梦见
看见
kàn
jiàn
trông thấy
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
碰见
pèng
jiàn
gặp
见过
jiànguò
đã từng gặp
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
梦
mèng
giấc mơ; mơ
意见
yì
jiàn
ý kiến
遇见
yù
jiàn
gặp gỡ