Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 碰见 (pèng jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
碰见
HSK 2
Cách viết từ 碰见
碰见
pèng
jiàn
gặp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
pèng
chạm; đụng
Học chữ 碰
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Ví dụ
我
昨
天
碰
见
了
老
师
。
Tập viết từng chữ
碰
见
Từ liên quan với 碰见
看见
kàn
jiàn
trông thấy
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
碰到
pèng
dào
gặp phải; chạm phải
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
见过
jiànguò
đã từng gặp
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
意见
yì
jiàn
ý kiến
遇见
yù
jiàn
gặp gỡ
梦见
mèng
jiàn
nằm mơ thấy