Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
看见
HSK 1
Cách viết từ 看见 (kàn jiàn) — thứ tự nét từng chữ
看见
kàn
jiàn
trông thấy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kān
nhìn, đọc, xem, thăm, khám
Học chữ 看
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Ví dụ
我
看
见
一
只
猫
。
Nghĩa của 看见 →
Tập viết từng chữ
看
见
Từ liên quan với 看见
看
kān
nhìn, đọc, xem, thăm, khám
再见
zài
jiàn
tạm biệt
看到
kàn
dào
nhìn thấy
见
jiàn
gặp; thấy
好看
hǎo
kàn
hay; đẹp
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
看病
kàn
bìng
khám bệnh
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
碰见
pèng
jiàn
gặp
见过
jiànguò
đã từng gặp