Đang tải...
Phồn thể: 貓
Pinyin không dấu: mao
猫 (māo) nghĩa là “con mèo”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1, phồn thể 貓 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 只
猫很可爱。
Māo hěn kě'ài.
Cats are very cute.
Cập nhật: 2026-05-27