Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 再见 (zài jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
再见
HSK 1
Cách viết từ 再见
再见
zài
jiàn
tạm biệt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
lại, nữa; hơn, nữa
Học chữ 再
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Ví dụ
明
天
再
见
!
Tập viết từng chữ
再
见
Từ liên quan với 再见
看见
kàn
jiàn
trông thấy
见
jiàn
gặp; thấy
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
再
zài
lại, nữa; hơn, nữa
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
碰见
pèng
jiàn
gặp
见过
jiànguò
đã từng gặp
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
意见
yì
jiàn
ý kiến
遇见
yù
jiàn
gặp gỡ
梦见
mèng
jiàn
nằm mơ thấy